Tổng hợp báo giá các loại sơn bạn nên biết

Cung cấp giá từng loại sơn và đề cập đến ưu, nhược điểm của sơn nước và sơn dầu khi sử dụng

Ngày đăng: 26-08-2016

1,054 lượt xem

Hiện nay, có 2 loại sơn trên thị trường được nhắc đến nhiều nhất là sơn nước và sơn dầu. Việc nắm bắt cụ thể mức giá sơn cùng ưu nhược điểm của từng loại có tác dụng giúp bạn có được sự lựa chọn phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng của bản thân.

Bảng giá sơn

Bảng giá sơn nước và giá sơn dầu cũng được niêm yết ở những mức khác nhau.
Cụ thể, chúng tôi xin cung cấp bảng báo giá sơn từng loại như bảng dưới đây:

 

Chủng loại

Sản phẩm

Màu

Quy cách

Giá (VND)

Giá sơn nước nội thất

Gia sơn nước NERO SUPER WHITE

Trắng

Lon/4 L

201,16

Thùng/17 L

727,600

Giá sơn nội thất ERO N8

52 màu

Lon/5 Kg

122,570

Thùng/25.5 Kg

483,070

Giá sơn nội thất NERO PLUS (Dễ lau chùi)

50 màu

Lon/5 L

256,470

Thùng/18 L

824,000

Giá sơn nước NERO SATIN FOR INT

36 màu

Lon/1 L

126,690

Lon/5 L

501,610

Thùng/17 L

1,507,920

Giá sơn NERO SUPPER STAR

36 màu

Lon/5 L

643,750

Giá sơn nước NERO Ngoại thất

NERO N9 ngoại thất (Khả năng chống bám bụi, dễn dàng lau chùi)

Thường

Lon/1 Kg

61,800.

Lon/3.6 L

226,600

Thùng/18 L

1,026,910

Đậm (*)

Lon/1 Kg

69,010

Lon/3.6 L

257,500

Thùng/18 L

1,156,690

NERO PLUS ngoại thất (Bóng mờ và chống thấm cao)

Thường

Lon/1 Kg

120,510

Lon/5 L

527,360

Thùng/18 L

1,712,890

Đậm (*)

Lon/1 Kg

129,78

Lon/5 L

566,500.

Thùng/18 L

1,830,310

Đậm (**)

Lon/1 Kg

132,870

Lon/5 L

581,950

NERO SUPER SHIELD PEARL
(bóng ngọc trai)        

Thường

Lon/1 Kg

142,140

Lon/5 L

658,170

Thùng/18 L

2,218,620

Đậm (*)

Lon/1 Kg

153,470

Lon/5 L

706,58

Thùng/18 L

2,371,06

Đậm (**)

Lon/1 Kg

168,920

Lon/5 L

779,710

NERO SUPPER SHIELD (chống thấm cao cấp)

56 màu

Lon/1 L

159,650

Lon/5 L

745,720

Báo giá sơn dầu NERO

NERO trắng bóng (Sơn nước bóng ngoài trời với độ chống thấm cao)

Trắng

Lon/0.375 L

42,745

Lon/0.8 L

81,370

Lon/3 L

293,550

Thùng/18 L

1,658,300

NERO màu bóng (Trừ màu 38, 39)

Nhiều màu

Lon/0.375 L

41,715

Lon/0.8 L

74,160

Lon/3 L

279,130

Th/18 L

1,527,490

Sơn dầu NERO màu bóng (02 màu 38, 39)

DN38, DN39

Lon/0.375 L

45,320

Lon/0.8 L

81,370

Lon/3 L

304,880

Thùng/18 L

1,671,69

Sơn dầu NERO màu bóng (03 màu DM01, DM02, DM03)

03 màu

Lon/0.375 L

48,410

Lon/0.8 L

86,520

Lon/3 L

316,210

Th/18 L

1,679,930

NERO màu bạc

01 màu

Lon/0.375 L

48,410

Lon/0.8 L

86,520

Lon/3 L

316,210

Thùng/18 L

1,679,930

NERO chống rỉ

01 màu

Lon/0.375 L

29,870

Lon/0.8 L

56,650

Lon/3 L

198,790

Thùng/18 L

1,086,650

NERO chống rỉ xám

01 màu

Lon/0.375 L

32,96

Lon/0.8 L

57,68

Lon/3 L

212,180

Thùng/18 L

1,125,790

 
Tìm hiểu thêm về sơn dầu và sơn nước

Chúng tôi vừa cung cấp cho quý khách bảng báo giá sơn, dưới đây là một số thông tin thêm về sơn dầu và sơn nước.

bảng giá sơn nước giá rẻ

ảnh 1: Sơn dầu được sử dụng phổ biến với nhiều ưu điểm vượt trội

*Về sơn dầu:
Là loại sơn có nguồn gốc từ thiên nhiên được đặc chế, với độ bóng cao và đa dạng màu sắc, mang lại cho bạn sự lựa chọn đa dạng, có tính thẩm mỹ cao và khả năng chống rỉ tốt.

*Những ưu điểm:
+ Dễ lau chùi, độ bóng cao, giúp căn nhà bạn luôn sáng bóng và mới mẻ dù trải qua thời gian lâu dài.
+ Không tạo ma sát nên hạn chế được tối đa bị trầy xước.


+ Dùng cho bề mặt ngoại thất thì độ chống thấm cao vượt lên so với sơn nước do có độ trơn, giúp cho công trình có tuổi thọ lâu hơn.
+ Dùng cho bề mặt nội thất, nhất là phần chân tường thì sơn dầu có thể chống ẩm cao, giúp hạn chế việc bị hút ẩm từ dưới lên.
*Những nhược điểm: 

+ Không bền lâu bởi sơn chứa nước, một thời gian dùng màng sơn sẽ bong tróc mất thẩm mỹ.

+ Sơn có thành phần có chứa dầu nên mùi nặng và khó chịu. Nó cũng không thân thiện với sức khỏe con người như sơn nước.
+ Sơn dễ bắt nắng, dễ gây cảm giác chói mắt, khó chịu.

Nếu muốn sử dụng sơn dầu sao cho hiệu quả nhất, ta nên dùng hệ thống sơn đồng bộ theo khuyến cáo, đảm bảo độ bền của sơn tốt hơn và giảm tình trạng sơn bong tróc.
* Về sơn nước

 

bảng giá sơn nước giá rẻ

Ảnh 2: Sơn nước đặc biệt thông dụng với các công trình

Là loại sơn rất thông dụng, dùng cho hầu hết công trình từ dân dụng đến công cộng với nhiều ưu điểm:

+ Giảm sự lo lắng về nguy cơ hỏa hoạn do gốc nước.

+ Không có mùi dầu, an toàn và hòa hợp với người dùng cũng như môi trường sống.

+ Dễ lau sạch khi bị bám bẩn với công nghệ nhựa polymer

+ Độ bền màu cao, chống phân hóa tốt.

+ Không lo nứt nẻ khi thời tiết thay đổi do không giòn như sơn dầu.
+Dễ khô nhanh hơn so với sơn gốc dầu, rút ngắn thời gian thi công.

+ Khô nhanh hơn sơn dầu, giúp thi công dễ dàng hơn.
 

bảng giá sơn nước giá rẻ

Ảnh 3: Hiểu rõ sơn sẽ giúp bạn lựa chọn đúng ý mình.

Hi vọng rằng, với bảng báo giá sơn và những thông tin bài viết đã cung cấp trên đây sẽ hữu ích cho quý khách hàng khi cần tìm một loại sơn phù hợp cho gia đình mình.

Nguồn:Thegioivoinuoc.net

THẾ GIỚI VÒI NƯỚC

Web: thegioivoinuoc.net
Gò Vấp: 881 Phan Văn Trị, P.7, Q. Gò Vấp, TP HCM
Bình Thạnh: 15 Bạch Đằng, P.15, Q. Bình Thạnh, TP HCM
VP: 324/33 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Bình Thạnh
Hotline: 0931 335 222

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Captcha